Công ty Cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam (VSA: HNX) Lĩnh vực: Công nghiệp  > Ngành: Giao thông công nghiệp

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2019 2018 2017 2016
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
42,195  
61,335  
51,165  
52,753  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
12,672  
11,887  
11,777  
12,423  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
0  
0  
0  
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
-5,620  
2,310  
48  
-930  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
130  
160  
53  
-504  
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-24,596  
-56,864  
-22,710  
-17,637  
 
Chi phí lãi vay
38  
56  
18  
0  
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
-6,591  
0  
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,820  
18,883  
33,760  
46,104  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
21,585  
-8,721  
-7,036  
-26,813  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
0  
1  
-1  
0  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
-69,806  
6,470  
11,679  
6,492  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
-6,642  
381  
1,120  
351  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi vay đã trả
-38  
-56  
-18  
0  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,879  
-8,629  
-6,357  
-9,635  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
26  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,217  
-6,726  
-6,962  
-5,462  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-44,176  
1,603  
26,186  
11,063  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-3,079  
-16,679  
-5,978  
-67,245  
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,413  
336  
1,028  
26  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,000  
-29,501  
-1,500  
0  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
61,002  
0  
0  
7,000  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,791  
0  
-4,458  
0  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
67,565  
1,723  
0  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
24,265  
22,383  
21,389  
36,761  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
79,809  
44,105  
12,204  
-23,458  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
0  
2,969  
2,602  
2,333  
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-404  
-2,810  
-2,162  
-9,333  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-27,442  
-25,646  
-17,162  
-31,455  
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-27,846  
-25,487  
-16,722  
-38,455  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,787  
20,221  
21,668  
-50,850  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
172,124  
151,792  
133,564  
184,135  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-127  
111  
-110  
279  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
179,784  
172,124  
155,122  
133,564