Công ty Cổ phần Nhựa - Bao bì Vinh (VBC: HNX) Lĩnh vực: Công nghiệp  > Ngành: Các ngành công nghiệp

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2015 2014 2013 2012
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
32,891  
27,669  
30,197  
27,108  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
14,360  
15,152  
13,616  
11,725  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
 
 
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
176  
835  
251  
1,075  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
0  
-21  
-19  
4  
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-12  
-151  
578  
0  
 
Chi phí lãi vay
9,183  
12,147  
12,227  
14,229  
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
56,598  
55,630  
56,850  
54,142  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
-25,275  
11,398  
-13,600  
-56,784  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,316  
20,451  
-37,715  
7,715  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
13,483  
-4,087  
11,496  
16,038  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
-5,512  
-743  
157  
-3,630  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi vay đã trả
-9,195  
-12,196  
-12,233  
-14,563  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,697  
-8,386  
-5,951  
-6,232  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,711  
3,699  
6,131  
74  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,792  
-7,398  
-6,865  
-935  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,005  
58,368  
-1,731  
-4,175  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-1,091  
-6,814  
-25,851  
-9,176  
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
12  
289  
17  
0  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,079  
-6,525  
-25,835  
-9,176  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
531,571  
489,366  
529,771  
415,782  
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-525,394  
-529,649  
-496,856  
-393,462  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-15,000  
-15,000  
-7,500  
-5,100  
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,824  
-55,283  
25,415  
17,220  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-898  
-3,441  
-2,151  
3,870  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,245  
4,686  
6,836  
2,970  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0  
0  
0  
-3  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
347  
1,245  
4,686  
6,836