Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa Giang (SGC: HNX) Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng  > Ngành: Sản xuất thực phẩm

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2016 2015 2014 2013
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
35,748  
26,600  
20,074  
24,649  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
7,632  
6,190  
5,825  
6,378  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
0  
 
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
4,500  
1,504  
-50  
181  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
-142  
-40  
-163  
-161  
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
45  
361  
484  
-413  
 
Chi phí lãi vay
288  
311  
152  
9  
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
48,070  
34,926  
26,322  
30,644  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
-12,541  
-1,330  
-4,782  
7,556  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,260  
-4,698  
2,868  
-5,368  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
4,531  
816  
-3,629  
4,367  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
-288  
283  
1,151  
-5,377  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi vay đã trả
-288  
-325  
-138  
-9  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,116  
-3,532  
-1,649  
-1,710  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
2,203  
162  
30  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,741  
-2,658  
-3,505  
-6,830  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
23,368  
25,685  
16,800  
23,304  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-10,395  
-12,254  
-2,772  
-1,983  
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
70  
545  
15  
545  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
16  
29  
59  
96  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-10,310  
-11,679  
-2,698  
-1,341  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
39,309  
29,674  
18,642  
4,134  
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-28,695  
-25,377  
-7,142  
-4,134  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-20,013  
-10,721  
-27,876  
-17,869  
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-9,400  
-6,425  
-16,376  
-17,869  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,659  
7,581  
-2,274  
4,094  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
19,568  
12,018  
14,215  
10,128  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
59  
-30  
77  
-7  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
23,287  
19,568  
12,018  
14,215