Tổng Công ty Cổ phần bảo hiểm bưu điện (PTI: HNX) Lĩnh vực: Tài chính  > Ngành: Bảo hiểm phi nhân thọ

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2016 2015 2014 2013
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
 
 
85,553  
71,961  
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
 
 
10,700  
8,354  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
 
 
 
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
 
 
212,728  
81,753  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
 
 
0  
28  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
 
 
-69,229  
-84,915  
 
Chi phí lãi vay
 
 
87  
2,056  
 
Các khoản điều chỉnh khác
 
 
 
 
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
 
 
239,838  
79,236  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
 
 
-215,530  
-41,539  
 
Phải thu hoạt động BH gốc
 
 
0  
0  
 
Phải thu hoạt động BH Nhận Tái
 
 
0  
0  
 
Phải thu hoạt động BH Nhượng Tái
 
 
0  
0  
 
Phải thu hoạt động khác
 
 
-215,530  
-41,539  
 
Phải thu/trả đơn vị nội bộ
 
 
0  
0  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
 
 
596  
16,183  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
 
 
233,641  
31,505  
 
Phải trả hoạt động BH gốc
 
 
0  
0  
 
Phải trả hoạt động BH Nhận Tái
 
 
0  
0  
 
Phải trả hoạt động BH Nhượng Tái
 
 
0  
0  
 
Phải trả hoạt động khác
 
 
233,641  
31,505  
 
Phải trả CBCNV
 
 
0  
0  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
 
 
-112,558  
4,529  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền lãi vay đã trả
 
 
-87  
-2,056  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
 
 
-25,549  
-20,766  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
 
 
3,179  
13,418  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
 
 
-743  
-15,540  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền từ thu phí và hoa hồng
 
 
 
 
 
Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
 
 
 
 
 
Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
 
 
 
 
 
Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác
 
 
 
 
 
Trả tiền bồi thường bảo hiểm
 
 
 
 
 
Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm
 
 
 
 
 
Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ
 
 
 
 
 
Trả tiền cho cán bộ công nhân viên
 
 
 
 
 
Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước
 
 
 
 
 
Trả tiền cho các khoản nợ khác
 
 
 
 
 
Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán
 
 
 
 
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền chi trả lãi vay
 
 
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
 
 
122,787  
64,970  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác
 
 
0  
20,280  
 
Tiền thu lãi đầu tư
 
 
78,371  
83,174  
 
Tiền ủy thác đầu tư
 
 
 
 
 
Tiền rút vốn ủy thác đầu tư
 
 
 
 
 
Tiền thu do bán tài sản cố định
 
 
3,000  
0  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
 
 
-790,427  
-542,851  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
 
 
659,292  
437,682  
 
Tiền đầu tư vào các đơn vị khác
 
 
0  
-2,520  
 
Tiền mua tài sản cố định
 
 
-24,610  
-17,043  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
 
 
-74,373  
-21,278  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu lãi do đi vay
 
 
738  
41,500  
 
Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn
 
 
0  
0  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
 
 
0  
0  
 
Tiền trả cổ tức
 
 
-49,804  
-54,906  
 
Tiền trả lại các nhà đầu tư và chuyển trả BTC về thặng dư vốn thu từ cổ phần
 
 
 
 
 
Tiền thu lãi tiền gửi
 
 
 
 
 
Tiền đã trả nợ vay
 
 
-3,500  
-56,100  
 
Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu
 
 
0  
0  
 
Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
 
 
-52,566  
-69,506  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
 
 
-4,152  
-25,814  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
 
 
46,283  
72,097  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
 
 
0  
0  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
 
 
42,131  
46,283