Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận (NNT: UPCOM) Lĩnh vực: Dịch vụ công cộng  > Ngành: Ga, nước & dịch vụ công cộng gia dụng

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2015 2014 2013 2012 2011
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
27,459  
22,672  
12,348  
 
-1,551  
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
20,704  
17,976  
14,733  
 
18,900  
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
 
 
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
63  
44  
62  
 
182  
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
0  
0  
0  
 
0  
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
 
0  
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-8,867  
-10,100  
-12,013  
 
-10,547  
Chi phí lãi vay
11,706  
12,586  
13,512  
 
13,201  
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
 
0  
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
 
0  
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
51,065  
43,178  
28,642  
 
20,185  
Tăng, giảm các khoản phải thu
165  
2,591  
-4,774  
 
528  
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,243  
-3,262  
220  
 
-349  
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
1,729  
16,679  
6,530  
 
60,132  
Tăng, giảm chi phí trả trước
-1,071  
-697  
-2,073  
 
-1,344  
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
 
0  
Tiền lãi vay đã trả
-11,331  
-12,668  
-13,622  
 
-13,144  
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,500  
-4,885  
-787  
 
0  
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
 
0  
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,523  
-2,315  
-66  
 
-6  
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
0  
 
0  
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
0  
 
0  
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
0  
 
0  
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
0  
 
0  
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
 
0  
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
 
0  
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
 
0  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
25,291  
38,620  
14,070  
 
66,002  
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-11,024  
-7,460  
-4,507  
 
-28,527  
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
0  
0  
0  
 
0  
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-143,000  
-137,688  
-127,500  
 
-228,203  
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
148,788  
121,400  
115,997  
 
197,396  
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
 
0  
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
 
0  
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,867  
9,025  
12,552  
 
9,654  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,631  
-14,723  
-3,458  
 
-49,679  
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
 
0  
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
 
0  
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
0  
0  
0  
 
12,887  
Tiền chi trả nợ gốc vay
-15,144  
-15,144  
-15,144  
 
-854  
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
 
0  
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-13,333  
-8,870  
0  
 
0  
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
 
0  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-28,477  
-24,014  
-15,144  
 
12,033  
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
445  
-117  
-4,531  
 
28,356  
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,379  
8,497  
13,028  
 
55,965  
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0  
0  
0  
 
0  
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,824  
8,379  
8,497  
 
84,321