Công ty Cổ phần Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền (NGC: HNX) Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng  > Ngành: Sản xuất thực phẩm

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2018 2017 2016 2015 2014
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
0  
691  
2,620  
2,364  
12,026  
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
0  
3,412  
3,218  
3,103  
2,815  
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
0  
0  
0  
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
0  
-2  
184  
55  
1,481  
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
0  
-31  
98  
262  
87  
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
0  
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
0  
-2  
2  
-3  
-11,424  
Chi phí lãi vay
0  
3,988  
4,706  
5,113  
5,556  
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
0  
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
0  
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
0  
8,055  
10,828  
10,895  
10,541  
Tăng, giảm các khoản phải thu
0  
-13,388  
-3,684  
5,401  
3,174  
Tăng, giảm hàng tồn kho
0  
9,469  
5,862  
731  
-9,279  
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
0  
287  
4,369  
-832  
1,684  
Tăng, giảm chi phí trả trước
0  
-13  
271  
-388  
-216  
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền lãi vay đã trả
0  
-3,988  
-4,706  
-5,113  
-5,556  
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
0  
0  
0  
-550  
-3,070  
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
30  
28  
0  
2,000  
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
-992  
-980  
-2,281  
-1,353  
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
196,307  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
-177,783  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi trả cho người lao động
-13,130  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi trả lãi vay
-3,021  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
9,079  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,144  
0  
0  
0  
0  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,308  
-540  
11,988  
7,863  
-2,076  
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-105  
0  
-809  
-3,836  
-5,461  
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
0  
0  
50  
0  
12,756  
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
-2,500  
0  
0  
0  
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
521  
2  
1  
3  
9  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
416  
-2,498  
-757  
-3,833  
7,304  
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
261,267  
255,346  
281,880  
351,200  
317,433  
Tiền chi trả nợ gốc vay
-262,627  
-253,911  
-290,965  
-351,748  
-322,969  
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
0  
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
0  
0  
-2,000  
-1,200  
-1,561  
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
0  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,360  
1,435  
-11,084  
-1,748  
-7,097  
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
363  
-1,604  
146  
2,283  
-1,868  
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,018  
2,622  
2,498  
249  
2,179  
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
14  
-1  
-22  
-34  
-62  
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,395  
1,018  
2,622  
2,498  
249