Công ty Cổ phần Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền (NGC: HNX) Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng  > Ngành: Sản xuất thực phẩm

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2015 2014 2013 2012
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
2,364  
12,026  
3,647  
2,047  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
3,103  
2,815  
2,762  
2,899  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
 
 
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
55  
1,481  
79  
14  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
262  
87  
-25  
28  
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-3  
-11,424  
546  
-15  
 
Chi phí lãi vay
5,113  
5,556  
6,266  
10,057  
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,895  
10,541  
13,275  
15,030  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,401  
3,174  
925  
535  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
731  
-9,279  
-7,868  
4,052  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
-832  
1,684  
2,711  
1,111  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
-388  
-216  
1,383  
229  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi vay đã trả
-5,113  
-5,556  
-6,266  
-10,057  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-550  
-3,070  
-489  
-365  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
2,000  
28  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,281  
-1,353  
-1,440  
-1,250  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
7,863  
-2,076  
2,259  
9,285  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-3,836  
-5,461  
-3,607  
-795  
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
0  
12,756  
1,182  
0  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3  
9  
7  
15  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,833  
7,304  
-2,418  
-780  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
351,200  
317,433  
254,121  
-270,148  
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-351,748  
-322,969  
-251,785  
263,280  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,200  
-1,561  
-840  
-1,440  
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,748  
-7,097  
1,496  
-8,308  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,283  
-1,868  
1,337  
197  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
249  
2,179  
846  
664  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-34  
-62  
-4  
-15  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,498  
249  
2,179  
846