Công ty Cổ phần Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền (NGC: HNX) Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng  > Ngành: Sản xuất thực phẩm

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2018 2017 2016 2015
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
1,524  
691  
2,620  
2,364  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
3,434  
3,412  
3,218  
3,103  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
0  
0  
0  
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
43  
-2  
184  
55  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
175  
-31  
98  
262  
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-166  
-2  
2  
-3  
 
Chi phí lãi vay
3,587  
3,988  
4,706  
5,113  
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,597  
8,055  
10,828  
10,895  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
12,802  
-13,388  
-3,684  
5,401  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
-16,456  
9,469  
5,862  
731  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
-448  
287  
4,369  
-832  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
387  
-13  
271  
-388  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi vay đã trả
-3,587  
-3,988  
-4,706  
-5,113  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
0  
0  
0  
-550  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
30  
28  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-74  
-992  
-980  
-2,281  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,221  
-540  
11,988  
7,863  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-156  
0  
-809  
-3,836  
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
0  
0  
50  
0  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
-2,500  
0  
0  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
166  
2  
1  
3  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
10  
-2,498  
-757  
-3,833  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
261,738  
255,346  
281,880  
351,200  
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-262,601  
-253,911  
-290,965  
-351,748  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
0  
0  
-2,000  
-1,200  
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-863  
1,435  
-11,084  
-1,748  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
368  
-1,604  
146  
2,283  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,018  
2,622  
2,498  
249  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
9  
-1  
-22  
-34  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,395  
1,018  
2,622  
2,498