Công ty Cổ phần Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền (NGC: HNX) Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng  > Ngành: Sản xuất thực phẩm

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2016 2015 2014 2013
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
2,620  
2,364  
12,026  
3,647  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
3,218  
3,103  
2,815  
2,762  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
0  
 
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
184  
55  
1,481  
79  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
98  
262  
87  
-25  
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
2  
-3  
-11,424  
546  
 
Chi phí lãi vay
4,706  
5,113  
5,556  
6,266  
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,828  
10,895  
10,541  
13,275  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,684  
5,401  
3,174  
925  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,862  
731  
-9,279  
-7,868  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
4,369  
-832  
1,684  
2,711  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
271  
-388  
-216  
1,383  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi vay đã trả
-4,706  
-5,113  
-5,556  
-6,266  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
0  
-550  
-3,070  
-489  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
28  
0  
2,000  
28  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-980  
-2,281  
-1,353  
-1,440  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,988  
7,863  
-2,076  
2,259  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-809  
-3,836  
-5,461  
-3,607  
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
50  
0  
12,756  
1,182  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1  
3  
9  
7  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-757  
-3,833  
7,304  
-2,418  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
281,880  
351,200  
317,433  
254,121  
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-290,965  
-351,748  
-322,969  
-251,785  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,000  
-1,200  
-1,561  
-840  
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,084  
-1,748  
-7,097  
1,496  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
146  
2,283  
-1,868  
1,337  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,498  
249  
2,179  
846  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-22  
-34  
-62  
-4  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,622  
2,498  
249  
2,179