Công ty Cổ phần Chế biến Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Nam Định (NDF: HNX) Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng  > Ngành: Sản xuất thực phẩm

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2015 2014 2013 2012
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
127  
2,970  
1,074  
1,533  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
406  
294  
162  
403  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
 
 
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
-2,553  
2,553  
2,742  
4,197  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
0  
56  
44  
-2  
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-136  
-122  
-219  
-172  
 
Chi phí lãi vay
1,282  
583  
295  
513  
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-874  
6,334  
4,098  
6,472  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,532  
-15,779  
3,218  
1,639  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,064  
3,092  
2,676  
3,216  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
-2,958  
-17  
-5,227  
-6,612  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
-83  
-388  
-46  
33  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi vay đã trả
-1,282  
-583  
-295  
-513  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-565  
-326  
-732  
-5  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
21  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-67  
0  
-3,200  
-272  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-14,425  
-7,667  
514  
3,957  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-8,552  
-2,280  
0  
0  
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
136  
0  
0  
0  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
0  
0  
0  
2,114  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-12,400  
-4,000  
-13,000  
0  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7,500  
0  
0  
0  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
65  
122  
219  
172  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-13,251  
-6,159  
-12,781  
2,286  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
22,000  
20,788  
1,031  
740  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
44,630  
23,793  
28,409  
15,600  
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-41,213  
-32,310  
-10,927  
-19,000  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
0  
0  
0  
-868  
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
25,417  
12,271  
18,513  
-3,528  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,260  
-1,555  
6,246  
2,716  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,988  
9,544  
3,294  
578  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0  
0  
3  
0  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,729  
7,988  
9,544  
3,294