Công ty Cổ phần Chế biến Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Nam Định (NDF: HNX) Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng  > Ngành: Sản xuất thực phẩm

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2016 2015 2014 2013 2012
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
-7,536  
127  
2,970  
1,074  
1,533  
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
848  
406  
294  
162  
403  
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
0  
 
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
903  
-2,553  
2,553  
2,742  
4,197  
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
0  
0  
56  
44  
-2  
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
0  
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-807  
-136  
-122  
-219  
-172  
Chi phí lãi vay
999  
1,282  
583  
295  
513  
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
0  
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
0  
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-5,594  
-874  
6,334  
4,098  
6,472  
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,208  
-2,532  
-15,779  
3,218  
1,639  
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,965  
-6,064  
3,092  
2,676  
3,216  
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
2,153  
-2,958  
-17  
-5,227  
-6,612  
Tăng, giảm chi phí trả trước
312  
-83  
-388  
-46  
33  
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền lãi vay đã trả
-999  
-1,282  
-583  
-295  
-513  
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-32  
-565  
-326  
-732  
-5  
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
21  
0  
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
-67  
0  
-3,200  
-272  
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
0  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,012  
-14,425  
-7,667  
514  
3,957  
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-38  
-8,552  
-2,280  
0  
0  
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
0  
136  
0  
0  
0  
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-24,563  
0  
0  
0  
0  
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,900  
0  
0  
0  
2,114  
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
-12,400  
-4,000  
-13,000  
0  
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
5,300  
7,500  
0  
0  
0  
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
384  
65  
122  
219  
172  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-12,017  
-13,251  
-6,159  
-12,781  
2,286  
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
22,000  
20,788  
1,031  
740  
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
0  
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33,940  
44,630  
23,793  
28,409  
15,600  
Tiền chi trả nợ gốc vay
-35,363  
-41,213  
-32,310  
-10,927  
-19,000  
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
0  
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
-868  
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
0  
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,423  
25,417  
12,271  
18,513  
-3,528  
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-428  
-2,260  
-1,555  
6,246  
2,716  
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,729  
7,988  
9,544  
3,294  
578  
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0  
0  
0  
3  
0  
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,301  
5,729  
7,988  
9,544  
3,294