Tổng Công ty Cổ phần Xuất khẩu Đông Nam Á Hamico (KSD: HNX) Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng  > Ngành: Hàng hóa cá nhân

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2016 2015 2014 2013
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
0  
0  
0  
0  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
3,658  
3,767  
0  
4,912  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
0  
0  
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
0  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
0  
0  
0  
0  
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
0  
0  
0  
0  
 
Chi phí lãi vay
0  
0  
0  
0  
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
0  
0  
0  
0  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
0  
0  
0  
0  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
0  
0  
0  
0  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
0  
0  
0  
0  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
0  
0  
0  
0  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi vay đã trả
0  
0  
0  
0  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
95,183  
83,553  
104,658  
70,696  
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
-76,574  
-66,178  
-94,259  
-69,493  
 
Tiền chi trả cho người lao động
-12,851  
-11,454  
-9,948  
-4,800  
 
Tiền chi trả lãi vay
-280  
-605  
-1,112  
-1,213  
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
4,419  
4,534  
10,757  
6,385  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,034  
-4,584  
-3,678  
-3,014  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,863  
5,266  
6,418  
-1,440  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-727  
-1,516  
-1,583  
-111  
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
0  
0  
230  
0  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
5,550  
-6,600  
0  
-254  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
-9,398  
2,595  
254  
0  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
-17,065  
0  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
1,970  
1,063  
2,823  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
119  
2  
1  
1  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,456  
-3,550  
-17,100  
2,460  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
76,244  
71,464  
84,967  
61,944  
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-76,077  
-74,086  
-73,227  
-62,758  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
168  
-2,622  
11,740  
-814  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,574  
-906  
1,058  
206  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
497  
1,390  
310  
105  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1  
13  
0  
-1  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,070  
497  
1,368  
310