Công ty cổ phần Đầu tư APAX HOLDINGS (IBC: HOSTC) Lĩnh vực: Tài chính  > Ngành: Tài chính

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2017 2016 2015 2014
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
197,886  
0  
0  
0  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
49,288  
37  
0  
0  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
0  
0  
0  
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
91  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
0  
0  
0  
0  
 
Chi phí phải trả, chi phí trả trước
 
 
 
 
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-123,119  
0  
0  
0  
 
Chi phí lãi vay
5,534  
0  
0  
0  
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
 
Tăng các chi phí tiền tệ
 
 
 
 
 
Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua KQKD
 
 
 
 
 
Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua KQKD
 
 
 
 
 
Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh
 
 
 
 
 
Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
 
 
 
 
 
Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
 
 
 
 
 
Lỗ suy giảm giá trị các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
 
 
 
 
 
Lỗ suy giảm giá trị các khoản cho vay
 
 
 
 
 
Lỗ về chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn sàng để bán AFS khi phân loại lại
 
 
 
 
 
Lỗ đánh giá giá các công cụ tài chính phát sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro
 
 
 
 
 
Lỗ từ thanh lý TSCĐ
 
 
 
 
 
Suy giảm giá trị của các tài sản cố định
 
 
 
 
 
Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư tài chính dài hạn
 
 
 
 
 
Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
 
 
 
 
 
Lỗ khác
 
 
 
 
 
Giảm các doanh thu phi tiền tệ
 
 
 
 
 
Lãi đánh giá giá trị các tài sản chính ghi nhận thông qua KQKD
 
 
 
 
 
Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh
 
 
 
 
 
Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
 
 
 
 
 
Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán
 
 
 
 
 
Lãi về chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn sàng để bán AFS khi phân loại lại
 
 
 
 
 
Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa
 
 
 
 
 
Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu
 
 
 
 
 
Hoàn nhập chi phí dự phòng
 
 
 
 
 
Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT
 
 
 
 
 
Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
 
 
 
 
 
Lãi khác
 
 
 
 
 
Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) các khoản cho vay
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) các tài sản khác
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) các khoản phải thu
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) vay tài sản tài chính
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành
 
 
 
 
 
Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
 
 
 
 
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
129,681  
0  
0  
0  
 
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính
 
 
 
 
 
(-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính
 
 
 
 
 
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp
 
 
 
 
 
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch CK
 
 
 
 
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
91,173  
0  
0  
0  
 
(+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán
 
 
 
 
 
(+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán
 
 
 
 
 
(+) Tăng, (-) giảm các khoản trích nộp phúc lợi nhân viên
 
 
 
 
 
(+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
 
 
 
 
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
(+) Tăng, (-) giảm phải trả người lao động
 
 
 
 
 
(+) Tăng, (-) giảm phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính
 
 
 
 
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,074  
0  
0  
0  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
125,892  
0  
0  
0  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
49,586  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi vay đã trả
-4,815  
0  
0  
0  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,126  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi đã thu
 
 
 
 
 
Tiền thu khác
 
 
 
 
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Lãi vay đã trả cho hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Thuế TNDN đã nộp (*)
 
 
 
 
 
Các khoản chi khác
 
 
 
 
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền chi hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền đã chi mua các tài sản tài chính
 
 
 
 
 
Tiền đã thu từ bán các tài sản tài chính
 
 
 
 
 
Tiền chi nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu giao dịch chứng khoán khách hàng
 
 
 
 
 
Tiền chi trả giao dịch chứng khoán khách hàng
 
 
 
 
 
Tiền thu bán chứng khoán phát hành
 
 
 
 
 
Tiền chi trả tổ chức phát hành chứng khoán
 
 
 
 
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
-83,820  
-19,873  
-39,963  
 
Tiền chi trả cho người lao động
0  
-671  
-366  
-3,496  
 
Tiền chi trả lãi vay
0  
-20  
-426  
-3,603  
 
Tiền chi trả Tổ chức cung cấp dịch vụ cho CTCK
 
 
 
 
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
-106  
0  
-41  
 
Tiền chi thanh toán các chi phí cho hoạt động mua, bán các TSTC (chi phí giao dịch, phí chuyển tiền)
 
 
 
 
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
22,332  
45,773  
3,728  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
-22,283  
-41,441  
-502  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
383,465  
-4,532  
-3,944  
3,139  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
 
 
 
 
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
0  
0  
0  
1,286  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-602,477  
-3,006  
-1,427  
0  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
799,374  
3,322  
9,996  
0  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-593,734  
-284,000  
-30,379  
-70,536  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
255  
12,032  
0  
67,011  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
21,305  
82  
5  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-734,347  
-271,940  
-21,805  
-2,239  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
465,863  
250,000  
56,011  
3,000  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
465,100  
46,246  
17,117  
157,539  
 
Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
 
 
 
 
 
Tiền vay khác
 
 
 
 
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-311,606  
-48,243  
-18,915  
-160,493  
 
Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
 
 
 
 
 
Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính
 
 
 
 
 
Tiền chi trả gốc nợ vay khác
 
 
 
 
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
619,357  
248,003  
54,213  
46  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
268,475  
-28,469  
28,464  
946  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,225  
30,695  
2,231  
2,490  
 
Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng đầu kỳ
 
 
 
 
 
Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK_Đầu kỳ
 
 
 
 
 
Các khoản tiền tương đương đầu kỳ
 
 
 
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0  
0  
0  
-8  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
270,701  
2,225  
30,695  
3,429  
 
Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng kỳ
 
 
 
 
 
Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK_Cuối kỳ
 
 
 
 
 
Các khoản tương đương tiền
0  
0  
0  
0  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ tổng hợp
 
 
 
 
 
Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng
 
 
 
 
 
Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng
 
 
 
 
 
Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
 
 
 
 
 
Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng
 
 
 
 
 
Thu tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
 
 
 
 
 
Chi tiền từ tài khoản vãng lai của khách hàng
 
 
 
 
 
Thu vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
 
 
 
 
 
Chi trả vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán
 
 
 
 
 
Nhận tiền gửi để thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng
 
 
 
 
 
Nhận tiền gửi của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng
 
 
 
 
 
Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng
 
 
 
 
 
Thu lỗi giao dịch chứng khoán
 
 
 
 
 
Chi lỗi giao dịch chứng khoán
 
 
 
 
 
Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán
 
 
 
 
 
Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán
 
 
 
 
 
Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ
 
 
 
 
 
Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách hàng
 
 
 
 
 
Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ:
 
 
 
 
 
Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý đầu kỳ
 
 
 
 
 
Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý đầu kỳ
 
 
 
 
 
Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán đầu kỳ
 
 
 
 
 
Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng đầu kỳ
 
 
 
 
 
Tiền gửi của tổ chức phát hành đầu kỳ
 
 
 
 
 
Các khoản tương đương tiền đầu kỳ
 
 
 
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ đầu kỳ
 
 
 
 
 
Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách hàng
 
 
 
 
 
Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ:
 
 
 
 
 
Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức CTCK quản lý cuối kỳ
 
 
 
 
 
Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức NHTM quản lý cuối kỳ
 
 
 
 
 
Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng cuối kỳ
 
 
 
 
 
Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán cuối kỳ
 
 
 
 
 
Tiền gửi của tổ chức phát hành cuối kỳ
 
 
 
 
 
Các khoản tương đương tiền cuối kỳ
 
 
 
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ cuối kỳ