Công ty Cổ phần Kỹ thuật điện toàn cầu (GLT: HNX) Lĩnh vực: Công nghiệp  > Ngành: Dụng cụ điện & Điện tử

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2015 2014 2013 2012
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
43,763  
19,035  
 
 
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
1,328  
2,308  
 
 
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
 
 
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
-1,725  
117  
 
 
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
17  
0  
 
 
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
 
 
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-5,140  
-2,765  
 
 
 
Chi phí lãi vay
1,292  
340  
 
 
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
 
 
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
 
 
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
39,534  
19,035  
 
 
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
-92,621  
23,181  
 
 
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
5,966  
-9,441  
 
 
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
39,019  
-10,200  
 
 
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
1,069  
-927  
 
 
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
 
 
 
Tiền lãi vay đã trả
-744  
-352  
 
 
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,600  
-5,962  
 
 
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
6,465  
272  
 
 
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,777  
-253  
 
 
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
 
 
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
 
 
 
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
 
 
 
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
 
 
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
 
 
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
 
 
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-9,690  
15,354  
 
 
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-201  
-78  
 
 
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
0  
0  
 
 
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-48,868  
-39,656  
 
 
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
77,535  
26,413  
 
 
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
 
 
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
440  
0  
 
 
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,601  
6,770  
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
31,508  
-6,551  
 
 
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
 
 
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
-10,393  
0  
 
 
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33,790  
6,575  
 
 
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-35,199  
-9,622  
 
 
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
 
 
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-8,608  
-9,087  
 
 
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-20,411  
-12,135  
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,407  
-3,332  
 
 
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,775  
25,107  
 
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-5  
0  
 
 
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
23,177  
21,775