Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Châu (DCS: HNX) Lĩnh vực: Hàng tiêu dùng  > Ngành: Hàng gia dụng

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2017 2016 2015 2014
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
-2,706  
14,324  
10,357  
1,904  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
2,734  
2,779  
3,209  
3,125  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
0  
0  
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
-803  
-365  
-542  
3,016  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
0  
0  
0  
103  
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-10,880  
-6,688  
11,674  
13,019  
 
Chi phí lãi vay
2,011  
3,368  
3,181  
3,745  
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
0  
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
0  
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-9,645  
13,418  
27,878  
24,911  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
145,715  
56,939  
12,213  
-253,414  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
19,434  
-14,034  
-18,398  
-16,511  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
-7,858  
7,532  
-12,739  
22,796  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
18  
86  
-110  
31  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền lãi vay đã trả
-2,053  
-3,365  
-3,162  
-3,799  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,072  
-176  
-51  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-95  
-96  
-107  
-48  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả cho người lao động
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi trả lãi vay
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
0  
0  
0  
0  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
140,445  
60,304  
5,523  
-226,034  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
0  
-1,971  
-3,715  
-7,019  
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
872  
2,090  
5,489  
16,364  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-401,796  
-46,885  
-3,300  
0  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
193,449  
20,256  
0  
0  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
-50,000  
0  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
58,188  
1,750  
40,000  
0  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,532  
10,549  
73  
5,756  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-138,755  
-14,211  
-11,453  
15,102  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
228,152  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
53,908  
100,810  
85,530  
90,039  
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
-81,220  
-95,295  
-89,394  
-104,152  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
0  
0  
0  
0  
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
0  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-27,312  
5,515  
-3,864  
214,039  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-25,621  
51,609  
-9,794  
3,107  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
54,291  
2,682  
12,513  
9,401  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
0  
0  
0  
4  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
28,670  
54,291  
2,718  
12,513