Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam (CTS: HOSTC) Lĩnh vực: Tài chính  > Ngành: Tài chính

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2016 2015 2014 2013
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
 
95,130  
83,170  
85,560  
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
 
2,223  
4,216  
5,010  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
 
0  
0  
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
 
-1,500  
7,464  
-6,385  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
 
0  
0  
0  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
 
-67,139  
-64,229  
-85,282  
 
Chi phí lãi vay
 
0  
9  
755  
 
Các khoản điều chỉnh khác
 
0  
0  
 
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
 
28,713  
30,629  
-343  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
 
-41,348  
-106,130  
39,407  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
 
-107  
24  
-44  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
 
116,848  
33,414  
-25,708  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
 
2,084  
2,105  
1,527  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
 
0  
0  
 
 
Tiền lãi vay đã trả
 
0  
-9  
-755  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
 
-16,580  
-17,645  
-19,053  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
 
4,701  
680  
1,223  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
 
-16,694  
-10,128  
-7,186  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền chi hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền chi nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán
 
 
 
 
 
Tiền thu giao dịch chứng khoán khách hàng
 
 
 
 
 
Tiền chi trả giao dịch chứng khoán khách hàng
 
 
 
 
 
Tiền thu bán chứng khoán phát hành
 
 
 
 
 
Tiền chi trả tổ chức phát hành chứng khoán
 
 
 
 
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
 
 
 
 
 
Tiền chi trả cho người lao động
 
 
 
 
 
Tiền chi trả lãi vay
 
 
 
 
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
 
77,618  
-67,058  
-10,931  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
 
-2,089  
-42,148  
-1,855  
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
 
15  
235  
0  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
 
-115,000  
-475,000  
-526,746  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
 
260,000  
380,000  
747,746  
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
 
-74,899  
-11,569  
-80,800  
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
 
85,990  
0  
12,797  
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
 
64,406  
66,755  
96,604  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
 
218,423  
-81,728  
247,745  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
 
0  
13,087  
0  
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
 
0  
0  
0  
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
 
0  
15,000  
65,000  
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
 
0  
-15,000  
-65,000  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
 
0  
0  
0  
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
 
0  
-46,613  
-46,580  
 
Tiền lãi đã nhận
 
 
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
 
0  
-33,526  
-46,580  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
 
296,041  
-182,312  
190,234  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
 
272,255  
454,567  
264,334  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
 
0  
0  
0  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
 
568,296  
272,255  
454,567