Công ty Cổ phần cảng Nha Trang (CNH: UPCOM) Lĩnh vực: Công nghiệp  > Ngành: Giao thông công nghiệp

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2016 2015 2014 2013 2012
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
0  
2,234  
-4,832  
 
 
Điều chỉnh cho các khoản
 
 
 
 
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
0  
14,094  
7,242  
 
 
Phân bổ lợi thế thương mại
0  
0  
0  
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
0  
134  
974  
 
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
0  
-77  
-7  
 
 
Lãi/(lỗ) từ thanh lý tài sản cố định
0  
0  
0  
 
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
0  
-2,733  
-961  
 
 
Chi phí lãi vay
0  
0  
0  
 
 
Thu lãi và cổ tức
0  
0  
0  
 
 
Các khoản điều chỉnh khác
0  
0  
0  
 
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
0  
13,653  
2,417  
 
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
0  
613  
933  
 
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
0  
145  
94  
 
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
0  
1,138  
1,181  
 
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
0  
38  
1,465  
 
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
0  
0  
0  
 
 
Tiền lãi vay đã trả
0  
0  
0  
 
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
0  
0  
0  
 
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
0  
0  
0  
 
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
0  
0  
-30  
 
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
53,881  
0  
0  
 
 
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
-34,266  
0  
0  
 
 
Tiền chi trả cho người lao động
-15,260  
0  
0  
 
 
Tiền chi trả lãi vay
-105  
0  
0  
 
 
Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
-644  
0  
0  
 
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
10,884  
0  
0  
 
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-11,658  
0  
0  
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,832  
15,586  
6,059  
 
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Mua sắm TSCĐ
-2,758  
-69  
-57  
 
 
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
0  
0  
0  
 
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-32,886  
-40,800  
-22,000  
 
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
51,125  
12,000  
0  
 
 
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-13,500  
0  
0  
 
 
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
0  
0  
0  
 
 
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
651  
334  
205  
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,631  
-28,534  
-21,851  
 
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
0  
0  
0  
 
 
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
0  
0  
0  
 
 
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
0  
0  
0  
 
 
Tiền chi trả nợ gốc vay
0  
0  
0  
 
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
0  
0  
0  
 
 
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
0  
0  
0  
 
 
Chi từ các quỹ của doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Tiền lãi đã nhận
0  
0  
0  
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
0  
0  
0  
 
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,463  
-12,948  
-15,792  
 
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,917  
17,788  
33,575  
 
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
6,087  
77  
6  
 
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
16,467  
4,917  
17,788