Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh (BMI: HOSTC) Lĩnh vực: Tài chính  > Ngành: Bảo hiểm phi nhân thọ

Kỳ báo cáo: Số kỳ hiển thị Đơn vị: VND

    2016 2015 2014 2013
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - GIÁN TIẾP
 
 
 
 
 
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
 
 
144,906  
105,310  
 
Chi phí khấu hao tài sản cố định
 
 
18,438  
26,160  
 
Phân bổ lợi thế thương mại
 
 
 
 
 
Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn
 
 
217,472  
112,675  
 
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
 
 
-6,084  
3,640  
 
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
 
 
-138,790  
-182,523  
 
Chi phí lãi vay
 
 
0  
196  
 
Các khoản điều chỉnh khác
 
 
 
 
 
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
 
 
235,942  
65,458  
 
Tăng, giảm các khoản phải thu
 
 
9,456  
-99,052  
 
Phải thu hoạt động BH gốc
 
 
0  
0  
 
Phải thu hoạt động BH Nhận Tái
 
 
0  
0  
 
Phải thu hoạt động BH Nhượng Tái
 
 
0  
0  
 
Phải thu hoạt động khác
 
 
9,456  
-99,052  
 
Phải thu/trả đơn vị nội bộ
 
 
0  
0  
 
Tăng, giảm hàng tồn kho
 
 
-175  
263  
 
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
 
 
87,906  
122,451  
 
Phải trả hoạt động BH gốc
 
 
0  
0  
 
Phải trả hoạt động BH Nhận Tái
 
 
0  
0  
 
Phải trả hoạt động BH Nhượng Tái
 
 
0  
0  
 
Phải trả hoạt động khác
 
 
87,906  
122,451  
 
Phải trả CBCNV
 
 
0  
0  
 
Tăng, giảm chi phí trả trước
 
 
-118,126  
-79,852  
 
Tăng/ (Giảm) chứng khoán kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền lãi vay đã trả
 
 
0  
-196  
 
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
 
 
-11,890  
-6,494  
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
 
 
0  
244  
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
 
 
-1,874  
-940  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỰC TIẾP
 
 
 
 
 
Tiền từ thu phí và hoa hồng
 
 
 
 
 
Tiền thu từ các khoản nợ phí và hoa hồng
 
 
 
 
 
Tiền thu từ các khoản thu được giảm chi
 
 
 
 
 
Tiền thu từ các hoạt động kinh doanh khác
 
 
 
 
 
Trả tiền bồi thường bảo hiểm
 
 
 
 
 
Trả tiền hoa hồng và các khoản nợ khác của kinh doanh bảo hiểm
 
 
 
 
 
Trả tiền cho người bán, người cung cấp dịch vụ
 
 
 
 
 
Trả tiền cho cán bộ công nhân viên
 
 
 
 
 
Trả tiền nộp thuế và các khoản nợ Nhà nước
 
 
 
 
 
Trả tiền cho các khoản nợ khác
 
 
 
 
 
Tiền tạm ứng cho cán bộ công nhân viên và ứng trước cho người bán
 
 
 
 
 
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
 
 
 
 
 
Tiền chi trả lãi vay
 
 
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
 
 
201,238  
1,883  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
 
 
 
 
 
Tiền thu từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác
 
 
112,727  
49,683  
 
Tiền thu lãi đầu tư
 
 
139,114  
181,109  
 
Tiền ủy thác đầu tư
 
 
 
 
 
Tiền rút vốn ủy thác đầu tư
 
 
 
 
 
Tiền thu do bán tài sản cố định
 
 
2,073  
210  
 
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
 
 
-1,404,454  
-1,458,312  
 
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
 
 
1,175,703  
1,417,380  
 
Tiền đầu tư vào các đơn vị khác
 
 
-61,815  
-81,212  
 
Tiền mua tài sản cố định
 
 
-42,063  
-23,162  
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
 
 
-78,715  
85,694  
 
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
 
 
 
 
 
Tiền thu lãi do đi vay
 
 
0  
61,742  
 
Tiền thu do các chủ sở hữu góp vốn
 
 
0  
0  
 
Tiền chi trả nợ thuê tài chính
 
 
0  
0  
 
Tiền trả cổ tức
 
 
-75,500  
-90,600  
 
Tiền trả lại các nhà đầu tư và chuyển trả BTC về thặng dư vốn thu từ cổ phần
 
 
 
 
 
Tiền thu lãi tiền gửi
 
 
 
 
 
Tiền đã trả nợ vay
 
 
0  
-64,741  
 
Tiền đã hoàn vốn cho các chủ sở hữu
 
 
0  
0  
 
Tiền lãi đã trả cho các nhà đầu tư vào doanh nghiệp
 
 
 
 
 
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
 
 
-75,500  
-93,599  
 
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
 
 
47,023  
-6,022  
 
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
 
 
238,680  
244,478  
 
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
 
 
-684  
224  
 
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
 
 
285,019  
238,680