Hợp tác cùng phát triển

Biểu phí Dịch vụ đầu tư & hưu trí

DCA – Tài khoản có người đồng hành

STT LOẠI DỊCH VỤ  MỨC PHÍ (VNĐ) LƯU Ý 
1 Giao dịch trực tuyến cơ sở  0.15% VNDIRECT thực hiện giảm 0,003% phí giao dịch so với biểu phí trên đây đối với Khách hàng cá nhân trong thời gian từ 20/03/2020 đến 30/06/2021.
2 Giao dịch trực tuyến phái sinh (không bao gồm phí trả Sở)  Mức phí/HĐ/giao dịch (có áp dụng đối với HĐ đáo hạn) Điều chỉnh giảm 10% từ mức 3.000/hợp đồng xuống còn 2.700đ/hợp đồng đối với Khách hàng cá nhân trong thời gian từ 20/03/2020 đến 30/06/2021
  Khối lượng giao dịch trong ngày từ 1 – 99 HĐTL  6,000   
  Khối lượng giao dịch trong ngày từ 100 – 299 HĐTL  5,000   
  Khối lượng giao dịch trong ngày từ 300 HĐTL trở lên   4,000   
3 Giao dịch chứng quyền  Miễn phí Mua/Bán trong 6 tháng đầu   

DLIFE – Tài khoản đầu tư hưu trí

STT LOẠI DỊCH VỤ  MỨC PHÍ (VNĐ) LƯU Ý 
1 Phí khởi tạo hệ thống  Miễn phí   
2 Phí quản lý tài khoản – tính trên AUM  0.1%/ năm  
3 Phí giao dịch  Theo biểu phí của từng sản phẩm   


DSIP – Tài khoản đầu tư tích sản

Đang cập nhật

DWEALTH – Tài khoản uỷ thác và quản lý đầu tư

STT LOẠI DỊCH VỤ  MỨC PHÍ (VNĐ) LƯU Ý 
1 Phí đăng ký  Miễn phí   
2 Phí quản lý danh mục  1.5%/ năm Tính trên Giá trị tài sản ủy quyền – NAV 
3 Phí rút trước hạn (24 tháng) 2%/NAV Tại thời điểm rút 
4 Phí Thưởng hiệu quả  20%/Lợi nhuận vượt trội  Nếu hiệu quả danh mục thực tế lớn hơn Lợi nhuận tham chiếu (10%)